Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1964
  2. Nguyễn Thị Miền Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Thị Mận Hy sinh 1971
  4. Nguyễn Thị Mỹ Hy sinh 1975
  5. Nguyễn Thị Nhiểu Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Thị Niệm Hy sinh 1966
  8. Nguyễn Thị Niệm Hy sinh 1964
  9. Nguyễn Thị Này Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Thị Nổ Hy sinh 1966
  11. Nguyễn Thị Riêng Hy sinh 1975
  12. Nguyễn Thị Sen Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Thị Sâm Hy sinh 1961
  14. Nguyễn Thị Sửu Hy sinh 1973
  15. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Thị Thanh Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Thị Thanh Hồng Hy sinh 1973
  18. Nguyễn Thị Thanh Sum Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Thị Thoan Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Thị Thoại Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Thị Thuấn Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Thị Thông Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Thị Thạch Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Thị Thận Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Thị Thặng Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Thị Thể Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Thị Thị Phú Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Thị Thọ Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Thị Thủy Hy sinh 1973
  33. Nguyễn Thị Thử Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Thị Tiếp Hy sinh 1964
  35. Nguyễn Thị Triểm Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Thị Trâm Hy sinh 1964
  37. Nguyễn Thị Trúc Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Thị Trại Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Thị Tuyết Mai Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Thị Tánh Hy sinh 1948
  41. Nguyễn Thị Tịnh Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Thị Vui Hy sinh 1973
  43. Nguyễn Thị Vương Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Thị Xanh Hy sinh 1971
  45. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Thị Yên Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Thị Điện Hy sinh 1948
  49. Nguyễn Thị Đào Hy sinh 1970
  50. Nguyễn Thị Đào Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Thị Đậm Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Thị ẩn Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Thọ Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Thụ Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Thủ Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Thức Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Thức Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Thực Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Tiên Hy sinh 1966
  61. Nguyễn Tiến Thịnh Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Tiến Tỏ Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Tiền Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Tiện Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Tre Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Tri Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Tri Phương Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Triết Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Triết Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Trung Hy sinh 1965
  71. Nguyễn Trung Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Trung Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Trung Hy sinh 1964
  74. Nguyễn Trung Cương Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Trung Huệ Hy sinh 1964
  76. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Tràng Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Tráng Hy sinh 1965
  79. Nguyễn Tránh Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Tròn Hy sinh 1973
  81. Nguyễn Tròn Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Trúng Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Trưởng Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Trưởng Hy sinh 1954
  85. Nguyễn Trệt Hy sinh 1955
  86. Nguyễn Trọng Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Trọng Hiếu Hy sinh 1965
  88. Nguyễn Trọng Khanh Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Trọng Khao Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Trọng Khoa Hy sinh 1974
  91. Nguyễn Trọng Khánh Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Trọng Kim Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Trọng Kim Hy sinh 1967
  94. Nguyễn Trọng Kim Hy sinh 1973
  95. Nguyễn Trọng Kiểm Hy sinh 1946
  96. Nguyễn Trọng Luân Hy sinh 1966
  97. Nguyễn Trọng Lê Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Trọng Phước Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Trọng Thủy Hy sinh 1963
  100. Nguyễn Trọng Tài Hy sinh 1967