Đông Tác

Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên

3.756 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/38

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thanh Ba Hy sinh 1984
  2. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1954
  4. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1978
  5. Nguyễn Thanh Khương Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Thanh Lâm Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Thanh Trung Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Thanh Đợi Hy sinh 1972
  9. Nguyễn Thi Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Thinh Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Thoại Hy sinh 1962
  12. Nguyễn Thoản Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Thu Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Thuận Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Thuệ Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Thành Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Thành Hy sinh 1974
  18. Nguyễn Thành Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1974
  20. Nguyễn Thành Hồng Hy sinh 1963
  21. Nguyễn Thành Linh Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Thành Lâm Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Thành Nghiệp Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Thành Nguyện Hy sinh 1976
  26. Nguyễn Thành Nhung Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Thành Phước Hy sinh 1983
  28. Nguyễn Thành Quang Hy sinh 1962
  29. Nguyễn Thành Quang Hy sinh 1980
  30. Nguyễn Thành Sơn Hy sinh 1962
  31. Nguyễn Thành Thân Hy sinh 1954
  32. Nguyễn Thành Vinh Hy sinh 1965
  33. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Thái Dung Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Thái Hoa Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Thái Âu Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Thâu Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Thông Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Thơ Hy sinh 1961
  42. Nguyễn Thơm Hy sinh 1961
  43. Nguyễn Thường Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Thượng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Thạch Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Thạch Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Thạch Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Thạnh Hy sinh 1964
  49. Nguyễn Thạnh Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Thạnh Hy sinh 1974
  51. Nguyễn Thảo Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Thất Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Thấy Hy sinh 1956
  54. Nguyễn Thận Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Thắng Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Thắng Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Thắng Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Thắng Hy sinh 1960
  59. Nguyễn Thắng Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Thắng Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Thế Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Thế Lâm Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Thị Bảy Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Thị Bẩm Hy sinh 1962
  65. Nguyễn Thị Bẩm Hy sinh 1962
  66. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Thị Chanh Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Thị Chánh Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Thị Chút Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Thị Chơn Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Thị Chưa Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Thị Chỉnh Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Thị Duyên Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Thị Dừng Hy sinh 1950
  76. Nguyễn Thị Giàu Hy sinh 1949
  77. Nguyễn Thị Hiệp Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thị Hiệp Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Thị Hân Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Thị Hòa Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Thị Hậu Hy sinh 1971
  83. Nguyễn Thị Hồng Lĩnh Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Thị Hữu Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Thị Khanh Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Thị Khiêm Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Thị Khéo Hy sinh 1966
  88. Nguyễn Thị Kim Cúc Hy sinh 1964
  89. Nguyễn Thị Kim Oanh Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Thị Kim Phương Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Thị Kim Thoa Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Thị Liền Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Thị Luận Hy sinh 1973
  96. Nguyễn Thị Luận Hy sinh 1961
  97. Nguyễn Thị Lùn Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Thị Lý Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1977
  100. Nguyễn Thị Lữu Hy sinh 1967