Đô lương

Huyện Đô Lương, Nghệ An

660 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Kim Bốn Hy sinh 1987
  3. Nguyễn Kim Cảnh Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Kim Phúc Hy sinh 1981
  5. Nguyễn Lê Hương Hy sinh 1965
  6. Nguyễn Mông Yêng Hy sinh 1931
  7. Nguyễn Mạnh Ba Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Mộng Bình Hy sinh 1957
  9. Nguyễn Mỹ Toàn Hy sinh 1931
  10. Nguyễn Mỹ Toại Hy sinh 1931
  11. Nguyễn Ngọc Cài Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Ngọc Kính Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Ngọc Lâm Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Ngọc Thắng Hy sinh 1965
  15. Nguyễn Ngọc Tiến Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Ngọc ánh Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Phùng Vân Hy sinh 1965
  18. Nguyễn Quang Đại Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Quốc Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Quốc Bơ Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Quốc Kỳ Hy sinh 1966
  23. Nguyễn Quốc Sâm Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Quốc Trị Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Sỹ Bình Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Sỹ Bừu Hy sinh 1931
  27. Nguyễn Sỹ Dướn Hy sinh 1931
  28. Nguyễn Sỹ Hùng Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Sỹ Toàn Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Sỹ Tân Hy sinh 1970
  31. Nguyễn Sỹ Đanh Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Sỹ Đào Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Sỹ Đức Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Thanh Minh Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Thanh Trì Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Thanh Viên Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1965
  40. Nguyễn Thái Bạt Hy sinh 1931
  41. Nguyễn Thái Duận Hy sinh 1931
  42. Nguyễn Thái Thắng Hy sinh 1931
  43. Nguyễn Thái Thống Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Thái Xin Hy sinh 1931
  45. Nguyễn Thái Xin Hy sinh 1931
  46. Nguyễn Thái Đạm Hy sinh 1946
  47. Nguyễn Thường Tình Hy sinh 1949
  48. Nguyễn Thế Cân Hy sinh 1931
  49. Nguyễn Thế Lọc Hy sinh 1976
  50. Nguyễn Thế Miên Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Thế Than Hy sinh 1931
  52. Nguyễn Thế Tuệ Hy sinh 1931
  53. Nguyễn Thế Tư Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Thế Đán Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Thị Canh Hy sinh 1931
  56. Nguyễn Thị Hài Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thị Kỳ Hy sinh 1931
  59. Nguyễn Thị Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Thị Nhung Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Trí Đức Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Trọng Cảnh Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Trọng Dựơc Hy sinh 1931
  64. Nguyễn Trọng Hùng Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Trọng Hảo Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Trọng Hồng Hy sinh 1987
  67. Nguyễn Trọng Hữu Hy sinh 1931
  68. Nguyễn Trọng Khảng Hy sinh 1979
  69. Nguyễn Trọng Lân Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Trọng Ngũ Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Trọng Nhượng Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Trọng San Hy sinh 1931
  73. Nguyễn Tài Hy sinh 1960
  74. Nguyễn Tô Chói Hy sinh 1938
  75. Nguyễn Tất Bình Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Tất Cung Hy sinh 1957
  77. Nguyễn Tất Cương Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Tất Hậu Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Tất Khiêm Hy sinh 1930
  80. Nguyễn Tất Lợi Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Tất Sự Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Viết Hiền Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Viết Quyền Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Võ Phú Hy sinh 1931
  85. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1984
  88. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1931
  93. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Văn Hơn Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1966
  97. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Khâm Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1931