Đô lương
Huyện Đô Lương, Nghệ An
660 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Xuân San Hy sinh 1968
- Hồ Bá Chung Hy sinh 1965
- Hồ Sỹ Nguyệt Hy sinh 1968
- Hồ Sỹ Yết Hy sinh 1931
- Hồ Thanh Quản Hy sinh 1968
- Hồ Thị Dương Hy sinh 1968
- Hứa Xuân Viên Hy sinh 1968
- La Văn Tẻo Hy sinh 1968
- Lâm Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Danh Quýnh Hy sinh 1968
- Lê Danh Tuấn Hy sinh 1986
- Lê Duy Tân Hy sinh 1968
- Lê Dỹ Hệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Tượng Hy sinh 1941
- Lê Hữu Định Hy sinh 1968
- Lê Khâm Sơ Hy sinh 1968
- Lê Khắc Ninh Hy sinh 1972
- Lê Khắc Thân Hy sinh 1931
- Lê Khắc Tục Hy sinh 1972
- Lê Khắc Đẩu Hy sinh 1972
- Lê Minh Phương Hy sinh 1965
- Lê Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Phùng Thuật Hy sinh 1969
- Lê Sỹ Chất Hy sinh 1965
- Lê Thăng Thường Hy sinh 1931
- Lê Thị Niên Hy sinh 1972
- Lê Tiến Hiển Hy sinh 1970
- Lê Văn Bật Hy sinh 1968
- Lê Văn Dương Hy sinh 1967
- Lê Văn Hạo Hy sinh 1954
- Lê Văn Hợi Hy sinh 1968
- Lê Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Ngọc Hy sinh 1965
- Lê Văn Nhân Hy sinh 1972
- Lê Văn Nìu Hy sinh 1931
- Lê Văn Quang Hy sinh 1965
- Lê Văn Tiến Hy sinh 1968
- Lê Văn Tuệ Hy sinh 1968
- Lê Văn Tăng Hy sinh 1966
- Lê Văn Tười Hy sinh 1933
- Lê Văn Vĩnh Hy sinh 1968
- Lê Văn Đoài Hy sinh 1931
- Lê Văn Đỉnh Hy sinh 1968
- Lê Xuân Ba Hy sinh 1931
- Lê Xuân Niên Hy sinh 1968
- Lê Đình Cư Hy sinh 1968
- Lê Đình Hà Hy sinh 1989
- Lê Đình Kỷ Hy sinh 1972
- Lê Đình Lạc Hy sinh 1966
- Lê Đình Ngự Hy sinh 1965
- Lê Đình Tuấn Hy sinh 1979
- Lê Đình Đương Hy sinh 1965
- Lê Đăng Hiệp Hy sinh 1978
- Lê Đức Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Viêm Hy sinh 1966
- Lê Đức Đường Hy sinh 1966
- Lương Thế Mận Hy sinh 1931
- Lương Văn Thế Hy sinh 1972
- Mai Văn Tuấn Hy sinh 1968
- Nguyễn An Tiêm Hy sinh 1947
- Nguyễn Anh Đức Hy sinh 1968
- Nguyễn Bá Cung Hy sinh 1973
- Nguyễn Bá Côn Hy sinh 1931
- Nguyễn Bá Sỹ Hy sinh 1942
- Nguyễn Bá Tam Hy sinh 1972
- Nguyễn Công Ba Hy sinh 1968
- Nguyễn Công Bích Hy sinh 1968
- Nguyễn Công Cư Hy sinh 1968
- Nguyễn Công Hoá Hy sinh 1992
- Nguyễn Công Quý Hy sinh 1931
- Nguyễn Cảnh Chí Hy sinh 1965
- Nguyễn Cảnh Chất Hy sinh 1970
- Nguyễn Cảnh Côn Hy sinh 1931
- Nguyễn Cảnh Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cảnh Huynh Hy sinh 1930
- Nguyễn Cảnh Hào Hy sinh 1975
- Nguyễn Cảnh Long Hy sinh 1967
- Nguyễn Cảnh Phương Hy sinh 1954
- Nguyễn Cảnh Thành Hy sinh 1972
- Nguyễn Cảnh Thái Hy sinh 1984
- Nguyễn Cảnh Trọng Hy sinh 1978
- Nguyễn Cảnh Trứ Hy sinh 1931
- Nguyễn Danh Vượng Hy sinh 1932
- Nguyễn Doãn Trung Hy sinh 1972
- Nguyễn Doãn Yên Hy sinh 1972
- Nguyễn Duy Bá Hy sinh 1950
- Nguyễn Duy Hữu Hy sinh 1931
- Nguyễn Duy Khang Hy sinh 1930
- Nguyễn Hưu Môn Hy sinh 1968
- Nguyễn Hải Âu Hy sinh 1973
- Nguyễn Hồng Hiệp Hy sinh 1966
- Nguyễn Hồng Ngân Hy sinh 1969
- Nguyễn Hữu Hai Hy sinh 1965
- Nguyễn Hữu Hoàng Hy sinh 1965
- Nguyễn Hữu Lân Hy sinh 1966
- Nguyễn Hữu Lịch Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Tiến Hy sinh 1987
- Nguyễn Hữu Triển Hy sinh 1931
- Nguyễn Khắc Mịch Hy sinh 1972
- Nguyễn Khắc Vinh Hy sinh 1931