Đăk Tô

Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum

827 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Kiên 1952 – 1972
  2. Nguyễn Đức Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Đức Lương 1952 – 1972
  4. Nguyễn Đức Phương 1948 – 1973
  5. Nguyễn Đức Thìn 1951 – 1972
  6. Nguyễn Đức Thưởng 1952 – 1972
  7. Nguyễn Đức Toàn 1945 – 1974
  8. Nguyễn Đức Trí 1950 – 1970
  9. Nguyễn Đức Đây 1949 – 1969
  10. Ngô Bá như 1954 – 1972
  11. Ngô Duy Luận 1951 – 1974
  12. Ngô Duy Đoàn 1953 – 1972
  13. Ngô Khương Bồng 1952 – 1972
  14. Ngô Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ngô Như Lai 1949 – 1973
  16. Ngô Quang Vỹ 1940 – 1972
  17. Ngô Thanh Doan 1951 – 1972
  18. Ngô Thế Lan 1949 – 1972
  19. Ngô Tiến Chí Hy sinh 1972
  20. Ngô Văn Cường 1950 – 1972
  21. Ngô Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Ngô Văn Lạng 1951 – 1974
  23. Ngô Văn Nhật 1950 – 1970
  24. Ngô Văn Triệu 1954 – 1972
  25. Ngô Văn Tài 1950 – 1969
  26. Ngô Văn Tính 1953 – 1972
  27. Ngô Xuân Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nêu Đình Tắc 1950 – 1972
  29. Nông Ngọc Đương 1954 – 1973
  30. Nông Quang Dưng 1949 – 1972
  31. Nông Quốc Lược Hy sinh 1972
  32. Nông Thanh Hoá 1943 – 1972
  33. Nông Văn Dẻ 1940 – 1970
  34. Nông Văn Khang 1953 – 1972
  35. Nông Văn Khoan 1951 – 1972
  36. Nông Văn Lập 1940 – 1969
  37. Nông Văn Phênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nông Văn Rai 1950 – 1972
  39. Nông Văn Thông 1948 – 1971
  40. Nông Văn Thông 1948 – 1974
  41. Nông Văn Tuyên 1948 – 1972
  42. Nông Văn Xương 1950 – 1974
  43. Phan Huy Dân 1947 – 1972
  44. Phan Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Văn Phàn 1954 – 1974
  46. Phan Xuân Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phùng Văn An 1949 – 1974
  48. Phùng Văn Bảy 1945 – 1972
  49. Phùng Văn Phình 1947 – 1972
  50. Phùng Văn Quý 1952 – 1974
  51. Phạm Cao Lương 1944 – 1972
  52. Phạm Chí Tuệ 1949 – 1972
  53. Phạm Các Văn 1954 – 1974
  54. Phạm Công Cao 1948 – 1972
  55. Phạm Công Trình Hy sinh 1971
  56. Phạm Duy Chúc 1949 – 1972
  57. Phạm Hồng 1948 – 1972
  58. Phạm Hồng Thái 1952 – 1972
  59. Phạm Hữu Long 1953 – 1972
  60. Phạm Hữu Trắc Sinh 1948
  61. Phạm Khánh 1939 – 1972
  62. Phạm Kim Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Kim Mai 1947 – 1972
  64. Phạm Phúc Lệnh 1938 – 1969
  65. Phạm Quang Tuất 1945 – 1973
  66. Phạm Quang Định 1942 – 1974
  67. Phạm Quyết Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Quốc Chiến 1950 – 1970
  69. Phạm Thanh Bình 1954 – 1973
  70. Phạm Thị Nhuần Sinh 1954
  71. Phạm Tiến Đoàn 1952 – 1972
  72. Phạm Văn Cường 1953 – 1974
  73. Phạm Văn Kả 1948 – 1972
  74. Phạm Văn Phước 1952 – 1973
  75. Phạm Văn Sãi Sinh 1957
  76. Phạm Văn Sự 1952 – 1972
  77. Phạm Văn Thiên 1953 – 1972
  78. Phạm Văn Thắng 1954 – 1973
  79. Phạm Văn Thịnh 1952 – 1970
  80. Phạm Văn Trung 1949 – 1974
  81. Phạm Văn Trung 1944 – 1970
  82. Phạm Văn Tuyên 1951 – 1973
  83. Phạm Văn Tuyên 1950 – 1972
  84. Phạm Văn Tĩnh 1953 – 1972
  85. Phạm Văn Vận 1951 – 1972
  86. Phạm Văn Xuân 1953 – 1972
  87. Phạm Văn Yên 1953 – 1972
  88. Phạm Văn Đĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Đồng 1947 – 1972
  91. Phạm Xuân Anh 1942 – 1970
  92. Phạm văn Phó 1953 – 1972
  93. Phạm Đình Lục 1944 – 1970
  94. Phạm Đình Thìn 1952 – 1971
  95. Phạm Đăng Bình Hy sinh 1972
  96. Phạm Đức Quang 1949 – 1972
  97. Quang Văn Tương 1952 – 1974
  98. Quang Điền 1953 – 1974
  99. Quách Thanh Việt 1950 – 1974
  100. Rịt Văn Chướng 1940 – 1972