Đăk Tô

Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum

827 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ngọc 1951 – 1972
  2. Nguyễn Văn Ngừng 1954 – 1974
  3. Nguyễn Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Nhân 1953 – 1974
  5. Nguyễn Văn Nhân 1952 – 1972
  6. Nguyễn Văn Nhân Sinh 1953
  7. Nguyễn Văn Nhật 1945 – 1972
  8. Nguyễn Văn Nhữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Niêm Sinh 1940
  10. Nguyễn Văn Oang 1950 – 1974
  11. Nguyễn Văn Phương 1953 – 1970
  12. Nguyễn Văn Phẩm 1954 – 1972
  13. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Quang 1951 – 1972
  15. Nguyễn Văn Quỳnh 1952 – 1972
  16. Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1973
  17. Nguyễn Văn Sơn 1957 – 1975
  18. Nguyễn Văn Thiên 1945 – 1972
  19. Nguyễn Văn Thiện 1949 – 1971
  20. Nguyễn Văn Thiệu 1947 – 1974
  21. Nguyễn Văn Thành 1951 – 1972
  22. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1972
  23. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Thái 1954 – 1972
  25. Nguyễn Văn Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Tháp 1951 – 1972
  27. Nguyễn Văn Thát 1949 – 1973
  28. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1974
  29. Nguyễn Văn Thú 1952 – 1972
  30. Nguyễn Văn Thư 1950 – 1972
  31. Nguyễn Văn Thảo 1945 – 1973
  32. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  33. Nguyễn Văn Thắng 1953 – 1972
  34. Nguyễn Văn Thụ 1951 – 1972
  35. Nguyễn Văn Thủ 1946 – 1973
  36. Nguyễn Văn Tiến 1954 – 1974
  37. Nguyễn Văn Toàn 1953 – 1974
  38. Nguyễn Văn Trung 1952 – 1972
  39. Nguyễn Văn Trây 1943 – 1972
  40. Nguyễn Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Tuấn 1949 – 1970
  42. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1974
  43. Nguyễn Văn Táp 1950 – 1972
  44. Nguyễn Văn Tâm 1952 – 1974
  45. Nguyễn Văn Tý 1954 – 1969
  46. Nguyễn Văn Tý 1949 – 1970
  47. Nguyễn Văn Tĩnh 1952 – 1974
  48. Nguyễn Văn Tư 1944 – 1972
  49. Nguyễn Văn Tập 1949 – 1972
  50. Nguyễn Văn Vinh 1953 – 1974
  51. Nguyễn Văn Vinh 1951 – 1974
  52. Nguyễn Văn Vân 1950 – 1970
  53. Nguyễn Văn Vường 1945 – 1969
  54. Nguyễn Văn Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Đang 1937 – 1972
  56. Nguyễn Văn Đi 1950 – 1974
  57. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Đại 1947 – 1974
  59. Nguyễn Văn Đảm Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Đầy 1953 – 1974
  62. Nguyễn Văn Đằng 1948 – 1972
  63. Nguyễn Văn Đối 1955 – 1974
  64. Nguyễn Văn Đức 1952 – 1972
  65. Nguyễn Văn Đức 1952 – 1972
  66. Nguyễn Văn ẩn 1952 – 1972
  67. Nguyễn Xuân Bang Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Xuân Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Xuân Dương 1945 – 1973
  70. Nguyễn Xuân Hoa 1952 – 1972
  71. Nguyễn Xuân Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Xuân Khá Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Xuân Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Xuân Kỳ 1953 – 1972
  75. Nguyễn Xuân Phù Hy sinh 1974
  76. Nguyễn Xuân Quý 1950 – 1974
  77. Nguyễn Xuân Sinh 1945 – 1972
  78. Nguyễn Xuân Tú 1948 – 1972
  79. Nguyễn Xuân Vinh 1945 – 1972
  80. Nguyễn Xuân Đình Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Xuân Đại 1952 – 1970
  82. Nguyễn văn Tích 1951 – 1972
  83. Nguyễn Đam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Đinh Mịch 1950 – 1971
  85. Nguyễn Đình Diệu 1945 – 1972
  86. Nguyễn Đình Hưng 1951 – 1972
  87. Nguyễn Đình Lâm 1952 – 1972
  88. Nguyễn Đình Lịch 1942 – 1968
  89. Nguyễn Đình Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Đình Nghiêm Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Đình Sinh 1942 – 1972
  92. Nguyễn Đình Đáng 1952 – 1973
  93. Nguyễn Đình Đăng 1944 – 1969
  94. Nguyễn Đăng Tuế Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Đăng Tâm 1950 – 1973
  96. Nguyễn Đức Bình 1954 – 1973
  97. Nguyễn Đức Dũng 1952 – 1974
  98. Nguyễn Đức Hạnh 1947 – 1970
  99. Nguyễn Đức Khánh 1950 – 1972
  100. Nguyễn Đức Khẳm 1951 – 1972