Đà Lạt

Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

2.438 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần xuân Lý Hy sinh 1972
  2. Trần xuân Lý Hy sinh 1972
  3. Trần xuân Trí Hy sinh 1969
  4. Trần xuân Trí Hy sinh 1969
  5. Trần Êm (Yêm) Hy sinh 1967
  6. Trần Êm (Yêm) Hy sinh 1967
  7. Trần ánh Hy sinh 1970
  8. Trần ánh Hy sinh 1970
  9. Trần út Hy sinh 1970
  10. Trần út Hy sinh 1970
  11. Trần Đình Sinh Hy sinh 1947
  12. Trần Đình Sinh Hy sinh 1947
  13. Trần Đại Bưu Hy sinh 1971
  14. Trần Đại Bưu Hy sinh 1971
  15. Trần Đại Ngụ Hy sinh 1945
  16. Trần Đại Ngụ Hy sinh 1945
  17. Trần Đức Hy sinh 1968
  18. Trần Đức Hy sinh 1968
  19. Trần Đức Hạnh Hy sinh 1981
  20. Trần Đức Hạnh Hy sinh 1981
  21. Trần Đức Nam Hy sinh 1975
  22. Trần Đức Nam Hy sinh 1975
  23. Trần đình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần đình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần đức Thảo Hy sinh 1972
  26. Trần đức Thảo Hy sinh 1972
  27. Trịnh Duy Hy sinh 1971
  28. Trịnh Duy Hy sinh 1971
  29. Trịnh Dũng Hy sinh 1980
  30. Trịnh Dũng Hy sinh 1980
  31. Trịnh Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trịnh Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trịnh công Đạt Hy sinh 1970
  34. Trịnh công Đạt Hy sinh 1970
  35. Trịnh quốc Long Hy sinh 1974
  36. Trịnh quốc Long Hy sinh 1974
  37. Trịnh thị Rồi Hy sinh 1963
  38. Trịnh thị Rồi Hy sinh 1963
  39. Trịnh văn Tiến Hy sinh 1974
  40. Trịnh văn Tiến Hy sinh 1974
  41. Tám Sỹ Hy sinh 1973
  42. Tám Sỹ Hy sinh 1973
  43. Tô Văn Việt Hy sinh 1968
  44. Tô Văn Việt Hy sinh 1968
  45. Tô Xuân Diệu Hy sinh 1968
  46. Tô Xuân Diệu Hy sinh 1968
  47. Tô văn Năm Hy sinh 1972
  48. Tô văn Năm Hy sinh 1972
  49. Tôn Nữ Kim Anh Hy sinh 1970
  50. Tôn Nữ Kim Anh Hy sinh 1970
  51. Tôn tích Mai Hy sinh 1969
  52. Tôn tích Mai Hy sinh 1969
  53. Tạ Bá Mùi Hy sinh 1951
  54. Tạ Bá Mùi Hy sinh 1951
  55. Tạ Quang Chín Hy sinh 1979
  56. Tạ Quang Chín Hy sinh 1979
  57. Tạ công Thắng Hy sinh 1971
  58. Tạ công Thắng Hy sinh 1971
  59. Tạ quốc Hội Hy sinh 1969
  60. Tạ quốc Hội Hy sinh 1969
  61. Tạ xuân Sóat Hy sinh 1973
  62. Tạ xuân Sóat Hy sinh 1973
  63. Tạ Ân Hy sinh 1970
  64. Tạ Ân Hy sinh 1970
  65. Tạ Đình Hùng Hy sinh 1969
  66. Tạ Đình Hùng Hy sinh 1971
  67. Tạ Đình Hùng Hy sinh 1969
  68. Tạ Đình Hùng Hy sinh 1971
  69. Tống Qúy Hy sinh 1973
  70. Tống Qúy Hy sinh 1973
  71. Tống Thị Tuyền Hy sinh 1970
  72. Tống Thị Tuyền Hy sinh 1970
  73. Tống Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tống Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Tống ngọc Sơn Hy sinh 1969
  76. Tống ngọc Sơn Hy sinh 1969
  77. Tống ngọc Thanh Hy sinh 1971
  78. Tống ngọc Thanh Hy sinh 1971
  79. Tống xuân Hoan Hy sinh 1970
  80. Tống xuân Hoan Hy sinh 1970
  81. Tứ Học Hy sinh 1968
  82. Tứ Học Hy sinh 1968
  83. Từ Tuấn Hy sinh 1970
  84. Từ Tuấn Hy sinh 1970
  85. Từ văn Học Hy sinh 1967
  86. Từ văn Học Hy sinh 1967
  87. Từ Đủ Hy sinh 1981
  88. Từ Đủ Hy sinh 1981
  89. Tỳân đình Tân Hy sinh 1972
  90. Tỳân đình Tân Hy sinh 1972
  91. Vi Thanh Túng Hy sinh 1971
  92. Vi Thanh Túng Hy sinh 1971
  93. Vi Văn Khiết Hy sinh 1970
  94. Vi Văn Khiết Hy sinh 1970
  95. Vi Văn Nhiu Hy sinh 1977
  96. Vi Văn Nhiu Hy sinh 1977
  97. Vi Văn Tùng Hy sinh 1971
  98. Vi Văn Tùng Hy sinh 1971
  99. Vi văn Thái Hy sinh 1971
  100. Vi văn Thái Hy sinh 1971