Đà Lạt

Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng

2.438 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/25

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hiển Hy sinh 1970
  2. Trần Văn Hiển Hy sinh 1975
  3. Trần Văn Hiển Hy sinh 1970
  4. Trần Văn Hiển Hy sinh 1975
  5. Trần Văn Hy Hy sinh 1972
  6. Trần Văn Hy Hy sinh 1972
  7. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1971
  8. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1971
  9. Trần Văn Nam Hy sinh 1986
  10. Trần Văn Nam Hy sinh 1986
  11. Trần Văn Thương Hy sinh 1945
  12. Trần Văn Thương Hy sinh 1945
  13. Trần Văn Tri Hy sinh 1972
  14. Trần Văn Tri Hy sinh 1972
  15. Trần Văn Xiêm Hy sinh 1968
  16. Trần Văn Xiêm Hy sinh 1968
  17. Trần Văn ích Hy sinh 1978
  18. Trần Văn ích Hy sinh 1978
  19. Trần Văn Đồng Hy sinh 1969
  20. Trần Văn Đồng Hy sinh 1969
  21. Trần Văn Đức Hy sinh 1970
  22. Trần Văn Đức Hy sinh 1968
  23. Trần Văn Đức Hy sinh 1968
  24. Trần Văn Đức Hy sinh 1970
  25. Trần Văn ất Hy sinh 1968
  26. Trần Văn ất Hy sinh 1968
  27. Trần bạch Đằng Hy sinh 1969
  28. Trần bạch Đằng Hy sinh 1969
  29. Trần cao Huynh Hy sinh 1952
  30. Trần cao Huynh Hy sinh 1952
  31. Trần chí Quyết Hy sinh 1969
  32. Trần chí Quyết Hy sinh 1969
  33. Trần hữu Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần hữu Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần kim Thơm Hy sinh 1968
  36. Trần kim Thơm Hy sinh 1968
  37. Trần minh Hớn Hy sinh 1972
  38. Trần minh Hớn Hy sinh 1972
  39. Trần minh Phương Hy sinh 1968
  40. Trần minh Phương Hy sinh 1968
  41. Trần ngọc Kiếm Hy sinh 1968
  42. Trần ngọc Kiếm Hy sinh 1968
  43. Trần ngọc Thới Hy sinh 1970
  44. Trần ngọc Thới Hy sinh 1970
  45. Trần ngọc Thức Hy sinh 1969
  46. Trần ngọc Thức Hy sinh 1969
  47. Trần ngọc Đắc Hy sinh 1951
  48. Trần ngọc Đắc Hy sinh 1951
  49. Trần quang Lương Hy sinh 1972
  50. Trần quang Lương Hy sinh 1972
  51. Trần thanh Mười Hy sinh 1972
  52. Trần thanh Mười Hy sinh 1972
  53. Trần thị Huệ Hy sinh 1951
  54. Trần thị Huệ Hy sinh 1951
  55. Trần thị Thu Hy sinh 1969
  56. Trần thị Thu Hy sinh 1969
  57. Trần thị kim Phương Hy sinh 1969
  58. Trần thị kim Phương Hy sinh 1969
  59. Trần thị Đạt Hy sinh 1970
  60. Trần thị Đạt Hy sinh 1970
  61. Trần trung Khang Hy sinh 1980
  62. Trần trung Khang Hy sinh 1980
  63. Trần văn Diển Hy sinh 1945
  64. Trần văn Diển Hy sinh 1945
  65. Trần văn Hạnh Hy sinh 1968
  66. Trần văn Hạnh Hy sinh 1968
  67. Trần văn Khánh Hy sinh 1973
  68. Trần văn Khánh Hy sinh 1973
  69. Trần văn Kỳ Hy sinh 1972
  70. Trần văn Kỳ Hy sinh 1972
  71. Trần văn Làng Hy sinh 1968
  72. Trần văn Làng Hy sinh 1968
  73. Trần văn Lăng Hy sinh 1968
  74. Trần văn Lăng Hy sinh 1968
  75. Trần văn Minh Hy sinh 1972
  76. Trần văn Minh Hy sinh 1972
  77. Trần văn Mây Hy sinh 1968
  78. Trần văn Mây Hy sinh 1968
  79. Trần văn Mười Hy sinh 1966
  80. Trần văn Mười Hy sinh 1966
  81. Trần văn Nhu Hy sinh 1970
  82. Trần văn Nhu Hy sinh 1970
  83. Trần văn Phán Hy sinh 1985
  84. Trần văn Phán Hy sinh 1985
  85. Trần văn Sáu Hy sinh 1968
  86. Trần văn Sáu Hy sinh 1968
  87. Trần văn Sẻ Hy sinh 1971
  88. Trần văn Sẻ Hy sinh 1971
  89. Trần văn Số Hy sinh 1968
  90. Trần văn Số Hy sinh 1968
  91. Trần văn Sỹ Hy sinh 1969
  92. Trần văn Sỹ Hy sinh 1969
  93. Trần văn Thọ Hy sinh 1970
  94. Trần văn Thọ Hy sinh 1970
  95. Trần văn Tiến Hy sinh 1968
  96. Trần văn Tiến Hy sinh 1968
  97. Trần văn Tiết Hy sinh 1976
  98. Trần văn Tiết Hy sinh 1976
  99. Trần văn Tích Hy sinh 1971
  100. Trần văn Tích Hy sinh 1971