Cần Giuộc

Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An

2.064 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Chuộng 1940 – 1968
  2. Phạm Văn Chợ 1919 – 1946
  3. Phạm Văn Còn 1949 – 1969
  4. Phạm Văn Cưởng Hy sinh 1970
  5. Phạm Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Cứng 1940 – 1962
  7. Phạm Văn Di Hy sinh 1969
  8. Phạm Văn Dậu Hy sinh 1968
  9. Phạm Văn Huyện 1934 – 1969
  10. Phạm Văn Hương 1918 – 1945
  11. Phạm Văn Khỏe Hy sinh 1968
  12. Phạm Văn Lai 1961 – 1981
  13. Phạm Văn Lân Hy sinh 1949
  14. Phạm Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Lô Hy sinh 1963
  16. Phạm Văn Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Mao 1941 – 1962
  18. Phạm Văn Minh Hy sinh 1967
  19. Phạm Văn Minh 1966 – 1986
  20. Phạm Văn Mặn 1924 – 1946
  21. Phạm Văn Mủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn Nam Hy sinh 1969
  23. Phạm Văn Nga 1935 – 1967
  24. Phạm Văn Nghĩa 1967 – 1985
  25. Phạm Văn Nết Hy sinh 1962
  26. Phạm Văn On 1964 – 1986
  27. Phạm Văn On 1931 – 1962
  28. Phạm Văn Phiến 1948 – 1971
  29. Phạm Văn Phọt Hy sinh 1963
  30. Phạm Văn Phụng Hy sinh 1968
  31. Phạm Văn Quyền 1926 – 1951
  32. Phạm Văn Quốc Hy sinh 1962
  33. Phạm Văn Qúi 1910 – 1951
  34. Phạm Văn Sách 1936 – 1969
  35. Phạm Văn Sính 1941 – 1969
  36. Phạm Văn Săng Hy sinh 1969
  37. Phạm Văn Thương 1942 – 1971
  38. Phạm Văn Thạng 1940 – 1969
  39. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1948
  40. Phạm Văn Tiên 1943 – 1967
  41. Phạm Văn Trực 1940 – 1973
  42. Phạm Văn Tòng 1923 – 1948
  43. Phạm Văn Tập 1941 – 1969
  44. Phạm Văn Tửng 1947 – 1968
  45. Phạm Văn Vang 1927 – 1967
  46. Phạm Văn Vỡ 1938 – 1962
  47. Phạm Văn Xường Hy sinh 1968
  48. Phạm Văn ích 1936 – 1969
  49. Phạm Văn Đấu 1960 – 1980
  50. Phạm Văn Đậu 1924 – 1968
  51. Phạm Văn Đời 1942 – 1965
  52. Phạm Văn Đực Hy sinh 1966
  53. Phạm Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm văn Dè 1943 – 1962
  55. Phạm văn Điểu 1941 – 1962
  56. Phạn Văn Bổn Hy sinh 1962
  57. Quách Văn Dê 1943 – 1962
  58. Quách Văn Khai 1916 – 1948
  59. Quách Văn Xuân 1932 – 1965
  60. TRương Văn Nầy Hy sinh 1967
  61. Thái Hữu Trí 1916 – 1947
  62. Thái Ngọc Hà 1960 – 1978
  63. Thái Thị Nhà 1949 – 1968
  64. Thái Thị Nê 1916 – 1968
  65. Thái Văn Hai Hy sinh 1969
  66. Thạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trang Văn Chẳn Hy sinh 1984
  68. Trang Văn Tiết 1930 – 1953
  69. Trang Văn Tôi 1929 – 1941
  70. Trang Văn Tỏ 1930 – 1966
  71. Trang văn Của 1919 – 1948
  72. Trà Văn Chè 1930 – 1953
  73. Trà Văn Mãnh Hy sinh 1968
  74. Trương Hạnh Phúc Hy sinh 1974
  75. Trương Minh Hoàng 1956 – 1978
  76. Trương Ngọc Lân Hy sinh 1970
  77. Trương Quang Lộc Hy sinh 1978
  78. Trương Thị Bé 1948 – 1967
  79. Trương Thị Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trương Thị Nhu Hy sinh 1951
  81. Trương Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trương Văn Băng 1953 – 1973
  83. Trương Văn Du Hy sinh 1963
  84. Trương Văn Hiển Hy sinh 1951
  85. Trương Văn Hoành 1949 – 1969
  86. Trương Văn Khanh Hy sinh 1959
  87. Trương Văn Minh 1966 – 1985
  88. Trương Văn Mừng 1958 – 1971
  89. Trương Văn Ngay 1938 – 1968
  90. Trương Văn Nhà 1955 – 1972
  91. Trương Văn Nhựt 1944 – 1964
  92. Trương Văn Quế 1929 – 1959
  93. Trương Văn Thuận Hy sinh 1969
  94. Trương Văn Thập 1948 – 1967
  95. Trương Văn Triển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Văn Tám Hy sinh 1985
  97. Trương Văn Tấn 1960 – 1978
  98. Trương Văn Tặng 1955 – 1968
  99. Trương Văn Xa Hy sinh 1947
  100. Trương Văn Xây 1922 – 1951