Cần Giuộc

Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An

2.064 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đường 1940 – 1967
  2. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Văn Đạc 1934 – 1969
  4. Nguyễn Văn Đặng 1927 – 1968
  5. Nguyễn Văn Đẹp Hy sinh 1950
  6. Nguyễn Văn Đền 1932 – 1963
  7. Nguyễn Văn Đệ 1928 – 1954
  8. Nguyễn Văn Đồn Sinh 1922
  9. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1964
  10. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1979
  11. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1964
  13. Nguyễn Văn Đực 1943 – 1963
  14. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1962
  15. Nguyễn Văn ớ 1949 – 1969
  16. Nguyễn Xuân Thu 1919 – 1950
  17. Nguyễn văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn văn Gắt Hy sinh 1972
  19. Nguyễn văn Hai Hy sinh 1965
  20. Nguyễn văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn văn Đáng 1920 – 1948
  22. Nguyễn văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Đình Châm Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Đình Đích Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Đực Hùng 1945 – 1967
  26. Ngô Minh Nhân 1965 – 1986
  27. Ngô Ngọc Anh Hy sinh 1969
  28. Ngô Thành Ngọc 1949 – 1969
  29. Ngô Tấn Nghiệp 1940 – 1968
  30. Ngô Tấn Tôn Hy sinh 1949
  31. Ngô Văn Chinh 1939 – 1969
  32. Ngô Văn Chệt 1948 – 1969
  33. Ngô Văn Không Sinh 1943
  34. Ngô Văn Không 1943 – 1962
  35. Ngô Văn Lầu Hy sinh 1948
  36. Ngô Văn Lợi 1928 – 1950
  37. Ngô Văn Lợi 1938 – 1968
  38. Ngô Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Văn Nguyện 1925 – 1962
  40. Ngô Văn Thạnh Hy sinh 1964
  41. Ngô Văn Trân Hy sinh 1967
  42. Ngô Văn Trứng 1944 – 1962
  43. Ngô Văn Tòng 1929 – 1953
  44. Ngô Văn Tưởng 1931 – 1951
  45. Ngô Văn Xứng 1927 – 1953
  46. Ngô Văn Điểu 1929 – 1948
  47. Phan Minh Hoàng 1948 – 1966
  48. Phan Thành Long Hy sinh 1963
  49. Phan Thành Long Hy sinh 1963
  50. Phan Thị Bạch Mai 1949 – 1968
  51. Phan Thị Giởng 1949 – 1968
  52. Phan Thị Lượng Hy sinh 1946
  53. Phan Thị Ngọc 1953 – 1969
  54. Phan Văn Ba 1923 – 1947
  55. Phan Văn Bòn 1940 – 1970
  56. Phan Văn Bảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Văn Bảy 1930 – 1960
  58. Phan Văn Châu 1950 – 1965
  59. Phan Văn Dơn Hy sinh 1963
  60. Phan Văn Hai 1921 – 1946
  61. Phan Văn Huệ 1949 – 1968
  62. Phan Văn Huệ 1921 – 1953
  63. Phan Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Văn Hậu 1958 – 1977
  65. Phan Văn Hẹn 1950 – 1968
  66. Phan Văn Màu 1947 – 1971
  67. Phan Văn Nghiêm 1947 – 1967
  68. Phan Văn Nhơn 1932 – 1946
  69. Phan Văn Nữ Hy sinh 1963
  70. Phan Văn Sáu 1930 – 1956
  71. Phan Văn Sĩ 1942 – 1962
  72. Phan Văn Sổ 1934 – 1947
  73. Phan Văn Sớm 1935 – 1964
  74. Phan Văn Theo 1936 – 1968
  75. Phan Văn Trai 1939 – 1961
  76. Phan Văn Tám 1936 – 1968
  77. Phan Văn Tất 1932 – 1962
  78. Phan Văn Tự 1930 – 1947
  79. Phan Văn Đúng Hy sinh 1973
  80. Phan Văn Đại 1940 – 1969
  81. Phan Văn Đặng 1946 – 1968
  82. Phan Văn Đực Hy sinh 1963
  83. Phan văn Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phùng Văn Mu Hy sinh 1954
  85. Phạm Công Hòa Hy sinh 1962
  86. Phạm Duy Hồng 1928 – 1935
  87. Phạm Hữu ích 1948 – 1969
  88. Phạm Minh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Như Trần Hy sinh 1946
  90. Phạm Phú Hội 1938 – 1962
  91. Phạm Thị Bảy 1949 – 1964
  92. Phạm Thị Mận Hy sinh 1969
  93. Phạm Thị Phụng 1950 – 1969
  94. Phạm Tấn Thiên Hy sinh 1968
  95. Phạm Văn Bon Hy sinh 1964
  96. Phạm Văn Bê Hy sinh 1967
  97. Phạm Văn Bỉ 1960 – 1985
  98. Phạm Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm Văn Bửu 1944 – 1966
  100. Phạm Văn Cho 1948 – 1968