Ba dốc

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

1.093 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Đình Thân Hy sinh 1973
  3. Nguyễn Đình Trọng Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Đình Uý Hy sinh 1966
  5. Nguyễn Đình Xăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Đình Đu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Đăng Bính Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Đăng Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đăng Hỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Đăng Thế Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Đồng Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Đức Cương Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Đức Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Đức Dạn Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Đức Hợp Hy sinh 1971
  16. Nguyễn Đức Lợi Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Đức Nhuận Hy sinh 1971
  18. Nguyễn Đức Thang Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Đức Tuế Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Đức Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Đức Xít Hy sinh 1970
  23. Nguyễn đăng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Ngô Hữu Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Ngô Ngọc Linh Hy sinh 1972
  26. Ngô Thế Duân Hy sinh 1971
  27. Ngô Thị Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Ngô Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Ngô Văn Cửu Hy sinh 1972
  32. Ngô Văn Giảng Hy sinh 1968
  33. Ngô Văn Núi Hy sinh 1971
  34. Ngô Văn Xiềm Hy sinh 1970
  35. Ngô Xuân Nhâm Hy sinh 1973
  36. Ngô văn An Hy sinh 1968
  37. Ngô văn San Hy sinh 1974
  38. Ngô văn Tiểu Hy sinh 1972
  39. Ngô Đình Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ngô Đăng Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Đức Đu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Ninh Thế Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Ninh Văn Hùng Hy sinh 1968
  44. Nông Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nông Văn Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Hữu Phước Hy sinh 1972
  47. Phan Hữu Đức Hy sinh 1972
  48. Phan Khánh Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Khắc Bát Hy sinh 1972
  50. Phan Thế An Hy sinh 1972
  51. Phan Trọng Yến 1951 – 1972
  52. Phan Văn Dấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phan Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phan Văn Miến Hy sinh 1967
  55. Phan Văn Tành Hy sinh 1972
  56. Phan bá Len Hy sinh 1972
  57. Phan văn Ngàn Hy sinh 1954
  58. Phan văn Uynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan văn Đệ Hy sinh 1968
  60. Phan Đình Cung Hy sinh 1969
  61. Phan Đình Tình Hy sinh 1967
  62. Phí Ngọc Mao Hy sinh 1973
  63. Phùng Thế Thy Hy sinh 1968
  64. Phùng Văn Cờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phùng Văn Khan Hy sinh 1968
  66. Phùng Văn Lâm Hy sinh 1970
  67. Phùng Văn Phúc Hy sinh 1970
  68. Phùng Văn Vỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Anh Đào Hy sinh 1979
  70. Phạm Bá Nưng Hy sinh 1972
  71. Phạm Gia Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Huy Điệp Hy sinh 1972
  73. Phạm Hồng Thăng Hy sinh 1974
  74. Phạm Hữu Bình Hy sinh 1973
  75. Phạm Hữu Thí Hy sinh 1972
  76. Phạm Hữu Thùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Khánh Toán Hy sinh 1971
  78. Phạm Loan Hy sinh 1972
  79. Phạm Minh Thanh Hy sinh 1972
  80. Phạm Minh Vọng Hy sinh 1971
  81. Phạm Ngọc Hùng Hy sinh 1972
  82. Phạm Ngọc Kính Hy sinh 1973
  83. Phạm Oanh Hy sinh 1967
  84. Phạm Quang Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Quang Giải Hy sinh 1972
  86. Phạm Quang Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Quang Vinh 1953 – 1968
  88. Phạm Thành Trung Hy sinh 1969
  89. Phạm Thị Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Trọng Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Trọng Lộc Hy sinh 1972
  94. Phạm Tuấn Chính Hy sinh 1968
  95. Phạm Tân Minh Hy sinh 1973
  96. Phạm Tốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Tự Đức Hy sinh 1971
  98. Phạm Viết Hưng 1947 – 1972
  99. Phạm Viết Nhuận Hy sinh 1972
  100. Phạm Văn Bân Hy sinh 1972