Liệt sĩ Trần Văn Công

99 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Công trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cương Chính - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 1A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1339 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1947 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cộng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 276 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Công Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cống Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1961 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cộng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Cổng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  48. TRần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Cống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 255 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Cống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 125 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thạch Thơi - Mỏ Cày - - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →