Liệt sĩ Nguyễn Văn U

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn U trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 456 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn U Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn U Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1315 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 20 · Khu U1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42180 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn U Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn U Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42023 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn U Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 152 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 749 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập