Liệt sĩ Nguyễn Văn Ca

115 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ca trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Phó Công An Huyện Ủy Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 145 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1660 · Lô 9 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1936 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1953 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1961 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/09/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 929 · Khu 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2190 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42028 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  54. NGuyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1966 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Tân Trào. Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C64 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/01/1967 Quê quán: Tân Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: C314 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập