Liệt sĩ Nguyễn Tá

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ta Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tá Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tá Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1962 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ta Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Nguyễn tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Nghĩa Điền - tư Nghiã - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ta Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ta Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ta Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập