Liệt sĩ Nguyễn Sõ
Có 41 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Sõ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 439 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/6/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 694 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Sõ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/2/1951 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sõ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/2/1951 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/6/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sô Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Số Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M61 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập