Liệt sĩ Nguyễn Phò

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Phò trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 177 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng J Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phò Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/12/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phò Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/12/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phố Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phố Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phố Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phò Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phó Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phò Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phò Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phò Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 250 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phổ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Phò Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Phó Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Phô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Phố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập