Liệt sĩ Nguyễn Lê
Có 44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Lê trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: T đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 381 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 228A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/9/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 298 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- NGuyễn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lẹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/3/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập