Liệt sĩ Nguyễn Đức Thính

59 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Thính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. nguyễn đức thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1194 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 42038 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 190 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 263 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 74 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 587 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 226 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Thịnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 276 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thị trấn lạc nam, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C9 K8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô i Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Đức Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E 12 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E2159 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Minh Đao - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Quang trung - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thuỷ Bồi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 454 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1121 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 16a Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Tuỳ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3910 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1993 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →