Liệt sĩ Nguyễn Đon
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đon trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đôn Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 1910 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dòn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dõn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Minh Đức - Đức Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 573 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Don Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập