Liệt sĩ Nguyễn Đen

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đen trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1948 Quê quán: TT Sông Cầu, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 373 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập