Liệt sĩ Lê Văn Ngo

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Ngo trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. lê văn ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 · Khu E14 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ngô Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1955 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 82 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Ngô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Lê văn Ngo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Ngô Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Ngộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Ngộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Ngộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Ngộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  40. Lê văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Ngo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Ngo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Ngó Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 237 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 82 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 25 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1978 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/04/1983 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập