Liệt sĩ Lê Văn Hanh
Có 50 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hanh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 257 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hánh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42292 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Phù Châu - Tiêu Sơn - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- lê văn hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 545 · Hàng 30 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 39 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 839 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1347 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập