Liệt sĩ Lê Văn Diêm

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Diêm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Diêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Diêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Điểm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 639 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lê văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →