Liệt sĩ Lê Văn Ban

67 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Ban trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 328 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 263 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 160 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 175 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 381 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 85 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ban Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  22. Lê văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1966 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Bán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B75 · Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Bán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1967 Quê quán: Nam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 13b Xem chi tiết →
  30. lê văn bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Bán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 414 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A10 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Minh Sơn - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 320 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ban Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Bần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Ban Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Ban Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  54. Lê văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1975 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Bắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1978 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →