Liệt sĩ Lê Trung Hưng

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Trung Hưng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1956 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Hung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Hung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1109 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 174 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1976 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →