Liệt sĩ Lê Thị Ân

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thị Ân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thị ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/12/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thị An Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Lê Thị An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 13a Xem chi tiết →
  6. Lê Thị An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập