Liệt sĩ Lê Ngọc Thạch
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Ngọc Thạch trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 297 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 654 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →