Liệt sĩ Lê Cương

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Cương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Cường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Lê Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Cưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Lê Cướng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 367 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1976 Quê quán: Sơn Hòa - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập