Liệt sĩ Hà Văn Đoán

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Hà Văn Đoán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Hà Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ61 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 967 · Khu K6 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ5 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hà văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập