Liệt sĩ Bùi Xuân Vân
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Xuân Vân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Bùi Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C 20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng I · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/11/1981 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập