Liệt sĩ Bùi Văn Quế

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Quế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Kỳ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1/10/1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 815 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Que Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5a Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 917 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập