Liệt sĩ Bùi Văn Đào

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Đào trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Long Phượng - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thạch sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Thanh Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →