Liệt sĩ Bùi Bình

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Bùi Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tây Sơn, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Bùi Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập