Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 24 hồ sơ, 24 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Vũ Đức Tu mã 610404
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
29/7/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Trung · Số mộ 47 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đức Tu
Vũ Đức Tự mã 438086
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
15/6/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Lộc Ninh · Số mộ 7 · Khu 2A

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đức Tự
Vũ Đức Tư mã 360152
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/3/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG · Hàng H

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đức Tư
Vũ Đức Tự mã 121658
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
15/6/1986
Quê quán
Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đức Tự
Vũ Đức Tư mã 121657
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
09/03/1981
Quê quán
Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị
C7 D5 E52
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đức Tư
Vũ Đức Tư mã 210467
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
03/09/1981
Quê quán
Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
Đơn vị
C7 D5 E52
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đức Tư
Vũ Đức Tuân mã 514338
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
11/11/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tuân”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tuân”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tùng mã 521684
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hưng Thịnh · Số mộ 14

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tùng mã 813993
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
5/7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 65 · Hàng A · Lô Hà Tây

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tùng mã 512495
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc · Số mộ 12 · Lô 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tùng mã 519560
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Sao Đỏ · Số mộ 16

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tương mã 753482
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/12/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc · Số mộ 26 · Lô 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tương”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tương”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tuyến mã 503097
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp · Số mộ 211 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tuyến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tuyến”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tuấn mã 490851
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
16/3/1797
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh · Số mộ 2 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tuấn”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tuấn”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Vũ Đức Tùng mã 574327
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
5/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thọ Lộc · Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Vũ Đức Tùng”, gia đình nhớ “Vũ Đức Tư”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.