Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Vũ Đình Tư mã 704667
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tư
Vũ Đình Tư mã 121506
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
13/05/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tư
Vũ Đình Tứ mã 598138
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
29/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 39 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tứ
Vũ Đình Tư mã 687365
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tư
Vũ Đình Tư mã 693790
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 64 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tư
Vũ Đình Tự mã 677486
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
5/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 67 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tự
Vũ Đình Tự mã 677496
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
5/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 67

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tự
Vũ Đình Tự mã 694672
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
5/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 177 · Hàng 22

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tự
Vũ đình Tứ mã 402779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
10/1/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái · Số mộ 114 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ đình Tứ
Vũ đình Tử mã 694188
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
9/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 1 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ đình Tử
Vũ Đình Tứ mã 400451
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tứ
Vũ Đình Tu mã 325967
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa · Số mộ 57 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tu
Vũ Đình Tư mã 210465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
13/5/1965
Quê quán
Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Vũ Đình Tư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.