Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 53 hồ sơ, 53 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Võ Huê mã 756196
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân · Số mộ 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Huê
Võ Huế mã 721771
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ · Số mộ 315 · Hàng 11 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Huế
Võ Huế mã 719267
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An · Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Huế
Võ Huệ mã 800965
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
12/1/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hòa · Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Huệ
Võ Huệ mã 483130
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý · Số mộ M3 · Lô LA · Khu D11

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Huệ
Võ Bá Huê mã 559940
60/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/5/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải · Số mộ 4 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Bá Huê
Võ Văn Huê mã 359928
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Cái Bè · Hàng d6 · Khu a1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Văn Huê”
Võ Thị Huệ mã 737264
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
26/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam · Số mộ 4 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Thị Huệ”
Võ Văn Huệ mã 848031
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/4/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Ngã Năm

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Văn Huệ”
Võ Thị Huê mã 342094
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1/1996
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hồ Cỏ · Số mộ 6 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Thị Huê”
Võ Trí Huệ mã 665083
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
10/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cần Giuộc · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Trí Huệ”
Võ Đại Huệ mã 650675
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mường Khương · Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Đại Huệ”
Võ Thị Huệ mã 794746
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Vạn Tường · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Thị Huệ”
Võ Thị Huệ mã 833525
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
2/7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 2 · Hàng X · Lô BTT

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Thị Huệ”
Võ Thị Huế mã 799895
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An · Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Võ Thị Huế”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.