Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Võ Hoàng mã 749014
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn, Quảng Nam · Số mộ 245 · Hàng 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 752112
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
5/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 205 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 752193
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 21

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 774837
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 401128
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
20/4/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 408349
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
18/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoang mã 417215
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
12/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoang
Võ Hoàng mã 793900
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 800032
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
12/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoằng mã 840311
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
14/3/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 59 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoằng
Võ Hoàng mã 746499
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/7/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 414032
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
21/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoàng mã 479956
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoàng
Võ Hoằng mã 119367
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoằng
Võ Hoằng mã 150812
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
14/3/1965
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Lăng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Hoằng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.