Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Võ Đẩu mã 773523
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 23 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đẩu
Võ Đấu mã 119241
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đấu
Võ Đấu mã 832712
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 68 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đấu
Võ Đậu mã 794688
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
23/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đậu
Võ Dậu mã 801770
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
3/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Dậu
Võ Dậu mã 805227
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
10/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Dậu
Võ Đâu mã 803821
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
14/4/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đâu
Võ Đấu mã 423714
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
12/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đấu
Võ Đẩu mã 419986
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
3/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đẩu
Võ Đẩu mã 804168
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
23/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đẩu
Võ Đấu mã 137642
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
K2 S4
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đấu
Võ Đậu mã 414008
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
17/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Đậu
Võ Dầu mã 325087
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Võ Dầu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.