Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
16/3/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long · Số mộ 5

Ủng hộ

  • Họ tên: TRịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hưởng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
28/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 40 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
09/09/1978
Quê quán
Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/1/1973
Quê quán
Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình
Đơn vị
F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hưởng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/1/1973
Quê quán
Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình
Đơn vị
F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hưởng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
09/09/1978
Quê quán
Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
C8 - D20 - E42 - F9
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Hương
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.