Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trịnh Xuân Dũng mã 772107
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 96 · Hàng 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dũng
Trịnh Xuân Dung mã 817153
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
18/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 98 · Hàng D · Lô Hà Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dung
Trịnh Xuân Dung mã 827971
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 20 · Hàng N · Lô Hà Bắc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dung
Trịnh Xuân Dùng mã 829750
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
4/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dùng
Trịnh Xuân Dung mã 116856
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
18/03/1971
Quê quán
Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dung
Trịnh Xuân Dung mã 116857
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/12/1970
Quê quán
Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dung
Trịnh Xuân Dùng mã 116858
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
01/04/1973
Quê quán
Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dùng
Trịnh Xuân Dung mã 142474
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
14/12/1970
Quê quán
Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dung
Trịnh Xuân Dung mã 142488
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
18/3/1971
Quê quán
Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Dung
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.