Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trịnh Xuân Chi mã 821811
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
12/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Lô H.Hưng

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chi
Trịnh Xuân Chỉ mã 827920
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
3/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 12 · Hàng L · Lô Hà Bắc

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chỉ
Trịnh Xuân Chi mã 554337
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/3/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Kim Sơn · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chi
Trịnh Xuân Chi mã 116837
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
12/06/1969
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chi
Trịnh Xuân Chỉ mã 116838
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
03/05/1969
Quê quán
Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chỉ
Trịnh Xuân Chi mã 130976
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
12/6/1969
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chi
Trịnh Xuân Chỉ mã 131131
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
3/5/1969
Quê quán
Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chỉ
70/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Chấp · Số mộ 198 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chiến
70/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26 - 02 - 1968
Quê quán
Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chiến
70/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/2/1968
Quê quán
Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chiến
70/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
05/01/1984
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chính
70/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
05/01/1984
Quê quán
Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương
Đơn vị
D45 D7704
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Xuân Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.