Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/4/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
4/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định · Số mộ 120 · Lô 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
4/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trưởng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1963
Ngày hy sinh
8/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu G1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 6 · Hàng 24

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội · Số mộ 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trưởng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh văn Trương
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
18/6/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 29 · Hàng 8 · Khu K

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/6/1979
Quê quán
Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị
D11 - E724 - F72
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trường
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/6/1979
Quê quán
Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
Đơn vị
D11 - E724 - F72
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trịnh Văn Trường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.