Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Ty mã 683053
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
2/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Ty
Trần Xuân Tỷ mã 639203
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum · Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tỷ
Trần Xuân Tỵ mã 819993
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 80

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tỵ
Trần Xuân Ty mã 797371
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Ty
Trần Xuân Tỵ mã 694299
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
2/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 66 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tỵ
Trần Xuân Ty mã 212970
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
27/10/1977
Quê quán
Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Ty
Trần Xuân Tỵ mã 115810
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tỵ
Trần Xuân Tỵ mã 213191
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
14/7/1972
Quê quán
Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tỵ
Trần Xuân Ty mã 115809
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
27/10/1977
Quê quán
Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị
F10 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Ty
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.