Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 53 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Thụ mã 474601
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đắk Nông, Đắk Lắk · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thụ
Trần Xuân Thử mã 770289
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 308

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thử
Trần Xuân Thu mã 682391
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 3 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thu
Trần Xuân Thu mã 685338
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
6/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định · Hàng 18

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thu
Trần Xuân Thu mã 802071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
21/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thu
Trần Xuân Thụ mã 795303
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
26/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thụ
Trần Xuân Thư mã 549185
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
12/11/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 8 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thư
Trần Xuân Thứ mã 825414
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 32

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thứ
Trần Xuân Thu mã 545239
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
14/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội · Số mộ 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thu
Trần Xuân Thu mã 587046
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
1/6/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thu
Trần Xuân Thứ mã 115759
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thứ
Trần Xuân Thu mã 202616
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/06/1979
Quê quán
Nga phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Thu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.