Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Tâm mã 635593
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/2/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Trần Xuân Tâm mã 644701
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
17/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang · Hàng a 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Trần Xuân Tâm mã 582973
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Trần Xuân Tám mã 685024
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tám
Trần Xuân Tám mã 694068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
12/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 89

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tám
Trần Xuân Tám mã 734858
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tám
Trần Xuân Tầm mã 734797
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tầm
Trần Xuân Tâm mã 631680
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang · Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Trần Xuân Tâm mã 327089
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/7/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 178 · Hàng 20 · Khu b

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Trần Xuân Tâm mã 115730
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/07/1978
Quê quán
Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Trần Xuân Tâm mã 185774
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/7/1978
Quê quán
Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Tâm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.