Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Linh mã 583528
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 164

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Linh
Trần Xuân Linh mã 584385
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/5/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Linh
Trần Xuân Linh mã 730591
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 73 · Hàng 8 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Linh
Trần Xuân Lịnh mã 719106
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Lịnh
Trần Xuân Linh mã 810745
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Linh
Trần Xuân Lĩnh mã 415886
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
12/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Lĩnh
Trần Xuân Linh mã 115639
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Linh
Trần Xuân Linh mã 162288
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị
E24 - F304
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Linh
Trần Xuân Lĩnh mã 162353
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
19/12/1977
Quê quán
Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Lĩnh
Trần Xuân Lĩnh mã 115640
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
19/12/1977
Quê quán
Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị
C1 D7 E64 F320 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Lĩnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.