Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân Anh mã 581204
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân Anh mã 694390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 97 · Hàng 12 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân Anh mã 813184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 209

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân ánh mã 413877
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
16/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân ánh
Trần Xuân Anh mã 115471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
15/1/1978
Quê quán
Đ.Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân Anh mã 115472
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân Anh mã 123690
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
21/06/1978
Quê quán
Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân Anh mã 115470
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
21/6/1978
Quê quán
Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên
Đơn vị
C7D7E209
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Trần Xuân Anh mã 123687
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/10/1972
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Bộ đội tỉnh
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Anh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.