Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 26 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Trần Xuân An mã 856127
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
28/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh · Số mộ 15 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần xuân An mã 421998
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
12/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần xuân An
Trần Xuân An mã 426991
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
14/3/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần Xuân An mã 795306
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần Xuân ấn mã 426992
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
16/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân ấn
Trần Xuân An mã 746972
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 22 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần Xuân An mã 123291
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
14/3/1982
Quê quán
Nhơn Khánh, An Nhơn, An Nhơn
Đơn vị
E16 - F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần Xuân An mã 123294
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
28/10/1978
Quê quán
Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần Xuân Ấn mã 123458
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
16/10/1979
Quê quán
Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
Đơn vị
D9 - E31
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Ấn
Trần Xuân ẩn mã 115468
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
08/07/1968
Quê quán
Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân ẩn
Trần Xuân ẩn mã 123505
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
08/07/1968
Quê quán
Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân ẩn
Trần Xuân An mã 115464
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
14/3/1982
Quê quán
Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình
Đơn vị
E16 - F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Trần Xuân Ấn mã 115467
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
16/10/1979
Quê quán
Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
Đơn vị
D9 - E31
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Ấn
Trần Xuân An mã 115465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
28/10/1978
Quê quán
Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá
Đơn vị
C20 E 64 F320 QĐ3
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân An
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.