Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 110 · Hàng 13 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đảng
Trần Xuân Đáng mã 445640
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu K2

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đáng
Trần Xuân Đăng mã 835752
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
2/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 36

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đăng
Trần Xuân Đáng mã 484669
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
9/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đáng
Trần Xuân Đăng mã 115502
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đăng
Trần Xuân Đáng mã 115501
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/4/1979
Quê quán
Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị
E2 - F31
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đáng
Trần Xuân Đáng mã 136541
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/4/1979
Quê quán
Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị
E2 - F31
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đáng
Trần Xuân Đăng mã 136663
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
2/1947
Quê quán
Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Bình
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đăng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
15/01/1971
Quê quán
Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đẳng
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
15/1/1971
Quê quán
Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Trần Xuân Đẳng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.